Ống gió vuông
Giá bán :
Liên hệ
Mã sản phẩm :
Cột áp :
Nhà sản xuất :Tín Đạt
Truyền động :
Công suất :
Vật liệu :
Điện áp :
Tình trạng :Còn hàng
Lưu lượng :
Bảo hành :12 tháng
- Được thiết kế hình vuông hợp tính mỹ quan - Chất liệu mạ kẽm bền, chắc chắn - Có hiệu quả tốt, đạt hiệu suất luân chuyển, tối đa. - Tính ổn định của dòng khí lưu thông - Cung cấp đủ lượng không khí cần thiết
  • - Ống gió vuông là công cụ, phương tiện truyền dẫn không khí theo hướng thẳng, không khí theo hướng đã xử lý, cấp không khí tươi, không khí tuần hoàn, không khí thông gió cho các đối tượng khác như: tòa nhà cao tầng, tòa xưởng văn phòng, khách sạn, nhà hàng, căn hộ…
     
    - Ống gió vuông là một trong những loại ống gió phổ biến nhất hiện nay.

    Đặc điểm của ống gió vuông:

    • Được thiết kế hình vuông hợp tính mỹ quan
    • Chất liệu mạ kẽm bền, chắc chắn
    • Có hiệu quả tốt, đạt hiệu suất luân chuyển, tối đa.
    • Tính ổn định của dòng khí lưu thông
    • Cung cấp đủ lượng không khí cần thiết
    • Tính an toàn khi thi công và khi sử dụng
    • Tính thẩm mỹ khi hoàn thành
    • Tính bền vững của sản phẩm

    Đối tượng sử dụng:

    • Công trình điều hòa thông gió
    • Công trình hệ thống hút bụi, lọc bụi
    • Công trình hút khí nóng
    • Công trình hút khí độc

  • Độ dày tấm tôn để chế tạo ống gió và các chi tiết

    (Kích thước tính bằng mm)

    Độ Dày

    0.48

    0.58

    0.75

    0.95

    1.15

    V

    ≤450

    451÷750

    751÷1500

    2501÷2200

    >2200

    V >15m/s

     

     

    751÷1200

    1201÷2200

    >2200


    Mặt bích ống gió tiết diện chữ nhật

    (Kích thước tính bằng mm) 

    Độ dài cạnh lớn ống gió

    Tiết diện chữ nhật

    Cột áp ( Pa)

    Quy cách vật liệu làm mặt bích

     

    ≤ 600

    ≤1000

    Nẹp C

    + ≤1600 (cột áp thấp)

    + ≤ 1250 ( cột áp trung bình)

    + ≤ 1000 ( cột áp cao)

    ≤2000

    TDC

    + > 1500 (cột áp thấp)

    +  > 1000 ( cột áp trung bình)

    + > 500 ( cột áp cao)

    ≤2500

    Thép góc V 40 x 3.2


    Độ dày vật liệu để chế tạo ống gió và các chi tiết bằng thép tấm không gỉ

    Kích thước tính bằng mm

    Đường kính hoặc độ dài cạnh lớn

    Ống gió

    Độ dày thép tấm không gỉ

    100    ÷      500

    0.50

    560    ÷      1120

    0.75

    1250    ÷      2000

    1.00


    Mặt bích thép không gỉ

    (Kích thước tính bằng mm)
     

    Đường kính hoặc độ dài cạnh lớn

    Ống gió

    Quy cách vật liệu mặt bích

    ≤  280

    -  25  x  4

    320    ÷     560

    -  30  x  4

    630    ÷      1000

    -  35  x  6

    1120   ÷   2000

    -  40  x  8

     

    Độ dày vật liệu để chế tạo ống gió và các chi tiết bằng nhôm lá

    (Kích thước tính bằng mm)

    Đường kính hoặc độ dài cạnh lớn

    Ống gió

    Độ dày của tấm nhôm lá

    100    ÷      320

    1.00

    360    ÷      630

    1.50

    700    ÷      2000

    2.00

     

  • Bình luận form
Bình luận trên facebook

0904 084 789